Cờ lê thủy lực dạng chụp (đầu vuông) dòng MS dùng cho mối ghép tải lớn phải siết tháo nhiều lần, vận hành liên tục: điện gió, dầu khí, năng lượng và chế tạo thiết bị. MS làm việc ở áp suất tối đa 70 MPa, độ chính xác mô-men ±3%.
Thân MS liền khối bằng hợp kim nhôm-titan (Al-Ti), cấu trúc gia cường để giữ độ cứng khi làm việc cường độ cao trong thời gian dài. Cờ lê dùng khớp nối nhanh CEJN.
Cờ lê thủy lực dạng chụp MS dùng khi nào
MS hợp với việc siết bu lông cường độ cao theo chu kỳ tải lặp, ví dụ lắp ráp và bảo trì đĩa kẹp tua-bin gió (wind turbine clamping disc), nơi một ca làm việc phải siết tháo nhiều bu lông liên tiếp.
Nếu cần chọn nhanh theo dải mô-men đã công bố, xem AXT (115 đến 71.582 Nm), MXTD (110 đến 140.848 Nm), BXTD (469 đến 160.124 Nm). MS có 5 model, mô-men từ 404 Nm đến 20.078 Nm.
Đặc điểm của dòng MS
- Tay phản lực xoay 360°: chọn được điểm tựa ở nhiều tư thế mà không phải đổi tay phản lực.
- Khớp xoay thủy lực 360° × 180°: ống dầu đi theo nhiều hướng, thao tác được ở vị trí chật.
- Thân Al-Ti liền khối, nhẹ, cấu trúc gia cường chống biến dạng.
- Khớp nối nhanh CEJN, nối và tháo ống dầu nhanh.
Thông số dòng MS
| Kiểu truyền động | Đầu vuông (dạng chụp), lắp đầu tuýp rời |
| Số model | 5 |
| Dải mô-men xoắn | 404 đến 20.078 Nm |
| Áp suất làm việc tối đa | 70 MPa |
| Độ chính xác mô-men | ±3% |
| Vật liệu thân | Hợp kim nhôm-titan (Al-Ti), liền khối, gia cường |
| Khớp xoay thủy lực | 360° × 180° |
| Tay phản lực | Xoay 360° |
| Khớp nối thủy lực | Khớp nối nhanh CEJN |
Thông số cờ lê thủy lực MS theo model
Bảng theo thông số nhà sản xuất.
| Model | Mô-men (Nm) | Đầu vuông | Bán kính đầu R1 (mm) | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|
| 3MXTD-MS | 404 đến 4.037 | 1″ | 35 | 5,7 |
| 5MXTD-MS | 711 đến 7.113 | 1-1/2″ | 42 | 9,8 |
| 8MXTD-MS | 1.047 đến 10.475 | 1-1/2″ | 45 | 13,8 |
| 10MXTD-MS | 1.525 đến 15.248 | 1-3/4″ | 53 | 16 |
| 15MXTD-MS | 2.008 đến 20.078 | 2-1/2″ | 58 | 22 |
Bản vẽ ghi ký hiệu kích thước, bảng áp suất và mô-men của từng model, model có sẵn trong kho: xác nhận với Ninh Đà qua hotline/Zalo 0985 042 454.
Cách chọn model MS
- Lấy mô-men siết từ tài liệu thiết bị, ví dụ hướng dẫn lắp ráp của nhà sản xuất tua-bin gió, hoặc tra bảng tra lực siết bu lông.
- Đếm số bu lông phải siết trong một lượt và số lượt siết lặp lại; thông tin này giúp chọn số cờ lê và bơm cho cả đội.
- Đo cỡ đai ốc (A/F) để chọn đầu tuýp cho cờ lê thủy lực đầu vuông, đo khoảng trống phía trên đai ốc.
- Gửi các thông số trên để Ninh Đà chọn model MS có mô-men tối đa còn dư so với mức cần.
MS so với các dòng dạng chụp khác
| Dòng | Dải mô-men | Vật liệu thân | Điểm khác |
|---|---|---|---|
| MS | 404 đến 20.078 Nm | Al-Ti liền khối, gia cường | Cho tải lớn, tần suất cao; tay phản lực xoay 360° |
| AXT | 115 đến 71.582 Nm | Hợp kim titan | Mối ghép cỡ vừa |
| MXTD | 110 đến 140.848 Nm | Nhôm hàng không | 16 model, đầu vuông 3/4 đến 4 inch |
| BXTD | 469 đến 160.124 Nm | Al-Ti và thép hợp kim | 10 model, trần 160.124 Nm |
Cả bốn dòng nằm trong danh mục cờ lê thủy lực dạng chụp.
Một bộ cờ lê thủy lực MS gồm những gì
- Thân cờ lê MS kèm tay phản lực xoay 360°.
- Bơm thủy lực điện 3 cấp (4–70 MPa, chạy cùng lúc 2 cờ lê) hoặc bơm điện chống cháy nổ (7–70 MPa).
- Ống thủy lực áp suất cao, khớp nối nhanh và đầu tuýp theo cỡ đai ốc.
Ứng dụng của cờ lê thủy lực MS
- Điện gió: lắp ráp, bảo trì đĩa kẹp tua-bin gió và các mối ghép chịu tải lớn.
- Dầu khí, năng lượng: bu lông cường độ cao phải siết tháo theo chu kỳ.
- Chế tạo thiết bị: lắp ráp thiết bị chịu tải trọng lớn.
Câu hỏi thường gặp về cờ lê thủy lực MS
Cờ lê thủy lực MS dùng cho việc gì?
MS dùng cho mối ghép tải lớn, siết bu lông cường độ cao theo chu kỳ tải lặp, như lắp ráp và bảo trì đĩa kẹp tua-bin gió, thiết bị dầu khí và năng lượng.
Dải mô-men của dòng MS là bao nhiêu?
Dòng MS có 5 model, mô-men từ 404 Nm (3MXTD-MS) đến 20.078 Nm (15MXTD-MS). Gửi mô-men cần siết và cỡ đai ốc qua 0985 042 454, Ninh Đà chọn model phù hợp.
Tay phản lực xoay 360° của MS có lợi gì?
Tay phản lực xoay 360° cho phép chọn điểm tựa ở nhiều tư thế quanh đai ốc, nên đặt cờ lê nhanh hơn khi siết nhiều bu lông liên tiếp trên một mặt bích.
MS dùng khớp nối gì?
MS dùng khớp nối nhanh CEJN, nối và tháo ống dầu nhanh. Áp suất làm việc tối đa của MS là 70 MPa.
Các dòng dạng tròng và bảng chọn nhanh 11 dòng có ở trang cờ lê thủy lực.
Nhận tư vấn chọn model MS
Gửi cho Ninh Đà mô-men cần siết, cỡ đai ốc (A/F), số bu lông mỗi lượt và ảnh vị trí mối ghép. Kỹ thuật Ninh Đà chọn model, đầu tuýp, bơm và báo giá cả bộ. Hotline/Zalo: 0985 042 454.


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.