Cờ lê thủy lực dạng chụp (đầu vuông) AXT có 11 model, siết và tháo bu lông có mô-men từ 115 Nm đến 71.582 Nm, ở áp suất làm việc tối đa 70 MPa, độ lặp lại mô-men ±3%. Đầu vuông của AXT lắp đầu tuýp lục giác rời, nên một thân cờ lê dùng được cho nhiều cỡ đai ốc: đổi đầu tuýp là đổi cỡ.
Thân AXT làm bằng hợp kim titan. Tay phản lực có kích thước dọc nhỏ và nằm đồng trục với đầu truyền động vuông, nên giảm lệch tâm khi siết. Tay phản lực làm được theo vị trí lắp thực tế của từng mối ghép.
Cờ lê thủy lực dạng chụp AXT dùng khi nào
AXT hợp với mối ghép có mô-men siết không vượt 71.582 Nm và có đủ khoảng trống phía trên đai ốc để lắp đầu tuýp cùng thân cờ lê. Nếu khe hở phía trên đai ốc thấp hoặc bu lông nằm sát thành thiết bị, đầu tuýp không đưa vào được, khi đó nên dùng cờ lê thủy lực dạng tròng (kiểu dáng thấp).
Mối ghép có nhiều cỡ đai ốc trên cùng một thiết bị là trường hợp AXT có lợi nhất: đội bảo trì mang một thân cờ lê và một bộ đầu tuýp, không phải mang nhiều cờ lê.
Thông số dòng AXT
| Kiểu truyền động | Đầu vuông, lắp đầu tuýp lục giác rời |
| Dải mô-men xoắn | 115 đến 71.582 Nm (11 model) |
| Áp suất làm việc tối đa | 70 MPa |
| Độ lặp lại mô-men | ±3% |
| Vật liệu thân | Hợp kim titan |
| Khớp xoay thủy lực | 360° |
| Tay phản lực | Đồng trục với đầu vuông, làm theo vị trí lắp |
| Đóng gói | Hộp nhôm-nhựa kèm thùng gỗ |
| Bảo hành | 12 tháng |
Thông số cờ lê thủy lực AXT theo model
Bảng theo thông số nhà sản xuất.
| Model | Mô-men (Nm) | Đầu vuông | L × H × W (mm) | R (mm) | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| 07AXT | 115 đến 1.158 | 3/4″ | 104 × 107 × 46 | 25,2 | 1,1 |
| 1AXT | 189 đến 1.898 | 3/4″ | 133 × 135 × 57 | 29,5 | 2,4 |
| 3AXT | 427 đến 4.276 | 1″ | 171 × 172 × 77 | 38,5 | 5,1 |
| 5AXT | 771 đến 7.712 | 1-1/2″ | 210 × 205 × 88 | 47,5 | 8,4 |
| 8AXT | 1.098 đến 10.982 | 1-1/2″ | 225 × 224 × 100 | 54,5 | 10,3 |
| 10AXT | 1.506 đến 15.063 | 1-1/2″ | 263 × 245 × 111 | 62,5 | 14,6 |
| 15AXT | 2.023 đến 20.230 | 2″ | 284 × 268 × 122 | 64,5 | 17,8 |
| 20AXT | 2.607 đến 26.069 | 2-1/2″ | 302 × 283 × 132 | 68,5 | 24 |
| 35AXT | 5.386 đến 53.867 | 2-1/2″ | 385 × 342 × 170 | 85 | 38 |
| 45AXT | 6.400 đến 64.006 | 2-1/2″ | 430 × 405 × 182 | 101 | 47 |
| 50AXT | 7.158 đến 71.582 | 3″ | 446 × 418 × 190 | 105 | 55 |
Bản vẽ ghi ký hiệu kích thước, bảng áp suất và mô-men của từng model, model có sẵn trong kho: xác nhận với Ninh Đà qua hotline/Zalo 0985 042 454.
Cách chọn model AXT cho một mối ghép
- Lấy mô-men siết yêu cầu từ tài liệu của nhà sản xuất thiết bị. Nếu thiết bị không ghi, tra theo cỡ và cấp bền bu lông trong bảng tra lực siết bu lông M6–M64.
- Với việc tháo bu lông đã gỉ hoặc siết lâu năm, mô-men tháo thường cao hơn mô-men siết. Chọn model có mô-men tối đa dư so với mức cần, không chọn model mà mô-men yêu cầu nằm sát mức tối đa.
- Đo cỡ đai ốc (A/F) để chọn đầu tuýp, rồi đo khoảng trống phía trên đai ốc: phải đủ cho chiều cao đầu tuýp cộng thân cờ lê.
- Xác định điểm tựa cho tay phản lực: đai ốc kề bên, mặt bích hoặc gờ cứng của thiết bị, nằm ngược chiều quay siết.
- Đổi mô-men cần ra áp suất cài trên bơm theo bảng của model. Cách đọc bảng xem bài cách đọc bảng pressure–torque của cờ lê thủy lực.
Hướng dẫn chi tiết từng bước có trong bài cách chọn cờ lê thủy lực theo mô-men và kích thước bu lông.
AXT, MXTD, BXTD và MS khác nhau thế nào
Cả bốn dòng đều là cờ lê thủy lực dạng chụp, làm việc ở áp suất tối đa 70 MPa với độ lặp lại ±3%. Khác biệt chính nằm ở trần mô-men và vật liệu thân.
| Dòng | Dải mô-men | Số model | Vật liệu thân |
|---|---|---|---|
| AXT | 115 đến 71.582 Nm | 11 | Hợp kim titan |
| MXTD | 110 đến 140.848 Nm | 16 | Hợp kim nhôm hàng không |
| BXTD | 469 đến 160.124 Nm | 10 | Hợp kim nhôm-titan và thép hợp kim |
| MS | 404 đến 20.078 Nm | 5 | Hợp kim nhôm-titan |
AXT có trần mô-men 71.582 Nm (50AXT), thấp hơn MXTD (140.848 Nm) và BXTD (160.124 Nm). Mối ghép cần trên 71.582 Nm chuyển sang MXTD hoặc BXTD. Dòng MS làm cho mối ghép tải lớn phải siết tháo liên tục, như điện gió và dầu khí.
Một bộ cờ lê thủy lực AXT gồm những gì
- Thân cờ lê AXT kèm tay phản lực.
- Bơm thủy lực điện 3 cấp (áp suất điều chỉnh 4–70 MPa, chạy cùng lúc 2 cờ lê), hoặc bơm thủy lực điện chống cháy nổ (7–70 MPa) cho khu vực có khí dễ cháy.
- Bộ ống thủy lực áp suất cao và khớp nối nhanh.
- Đầu tuýp cho cờ lê thủy lực đầu vuông theo cỡ đai ốc của mối ghép.
- Cờ lê giữ đai ốc khi đai ốc phía đối diện bị quay theo.
Ninh Đà tư vấn trọn bộ cờ lê, bơm, ống và đầu tuýp.
Mối ghép dùng AXT khi mô-men không vượt 71.582 Nm
- Nhiệt điện: vỏ tua-bin, van, mối ghép mặt bích.
- Xi măng: hộp giảm tốc, máy nghiền, lò quay.
- Nhà máy thép: thiết bị cán, hộp giảm tốc, kết cấu máy.
- Dầu khí và hóa dầu: mặt bích đường ống, bồn áp lực, thiết bị trao đổi nhiệt.
Câu hỏi thường gặp về cờ lê thủy lực AXT
Cờ lê thủy lực AXT siết được đai ốc cỡ nào?
Cỡ đai ốc phụ thuộc đầu tuýp lắp vào đầu vuông, nên một thân AXT dùng được cho nhiều cỡ. Giới hạn là mô-men của model, trong dải 115 đến 71.582 Nm của cả dòng. Gửi cỡ đai ốc và mô-men cần siết, Ninh Đà báo model và đầu tuýp đi kèm.
AXT dùng với bơm nào?
AXT làm việc ở áp suất tối đa 70 MPa. Bơm thủy lực điện 3 cấp của Ninh Đà điều chỉnh áp suất 4–70 MPa và chạy cùng lúc 2 cờ lê. Khu vực có khí hoặc hơi dễ cháy dùng bơm thủy lực điện chống cháy nổ, áp suất 7–70 MPa.
Khi nào nên chọn dạng tròng thay cho AXT?
Nên chọn dạng tròng khi khoảng trống phía trên đai ốc không đủ cho chiều cao đầu tuýp cộng thân cờ lê, hoặc bu lông nằm sát thành thiết bị. Dạng tròng có đầu mỏng ôm thẳng vào đai ốc nên vào được những vị trí này.
Cờ lê thủy lực AXT có cần hiệu chuẩn không?
Có. Mô-men thực tế của cờ lê thủy lực phụ thuộc áp suất đọc trên đồng hồ bơm, nên cả cờ lê và đồng hồ cần được hiệu chuẩn định kỳ, nhất là với mối ghép phải có hồ sơ lực siết khi nghiệm thu. Ninh Đà có thiết bị hiệu chuẩn mô-men xoắn TC.
AXT được bảo hành bao lâu?
AXT được bảo hành 12 tháng. Thiết bị giao trong hộp nhôm-nhựa kèm thùng gỗ.
Các dòng dạng tròng và bảng chọn nhanh 11 dòng có ở trang cờ lê thủy lực.
Nhận tư vấn chọn model AXT
Gửi cho Ninh Đà ba thông tin: mô-men cần siết hoặc tháo, cỡ đai ốc (A/F), và ảnh vị trí mối ghép. Kỹ thuật Ninh Đà chọn model, đầu tuýp, bơm và báo giá cả bộ. Hotline/Zalo: 0985 042 454.








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.