Cờ lê thủy lực dạng chụp (đầu vuông) MXTD có 16 model, mô-men từ 110 Nm đến 140.848 Nm, áp suất làm việc tối đa 70 MPa, độ lặp lại mô-men ±3%. Đầu vuông tiêu chuẩn từ 3/4 inch đến 4 inch, lắp đầu tuýp rời theo cỡ đai ốc.
Thân MXTD nguyên khối bằng hợp kim nhôm hàng không. Bánh cóc chính xác cao, cơ cấu truyền động đẩy trực tiếp cho phép chuyển nhanh giữa chế độ siết và tháo.
Cờ lê thủy lực dạng chụp MXTD dùng khi nào
Dòng MXTD có 16 model từ 110 Nm đến 140.848 Nm, nên nhà máy có nhiều cỡ mối ghép chọn được model MXTD cho từng cỡ. Ngành dùng nhiều: dầu khí, điện gió, nhiệt điện, xi măng, đóng tàu.
- Mô-men cần trên 140.848 Nm, hoặc sát mức này: chuyển sang BXTD (tới 160.124 Nm).
- Mối ghép dưới 71.582 Nm: so thêm AXT, thân hợp kim titan.
- Khe hở phía trên đai ốc không đủ cho đầu tuýp: dùng cờ lê thủy lực dạng tròng.
Thông số dòng MXTD
| Kiểu truyền động | Đầu vuông (dạng chụp), lắp đầu tuýp rời |
| Cỡ đầu vuông | 3/4 inch đến 4 inch tùy model |
| Số model | 16 |
| Dải mô-men xoắn | 110 đến 140.848 Nm |
| Áp suất làm việc tối đa | 70 MPa |
| Độ lặp lại mô-men | ±3% |
| Vật liệu thân | Hợp kim nhôm hàng không, nguyên khối |
| Khớp xoay thủy lực | 360° × 180° |
| Tay phản lực | Điều chỉnh được nhiều hướng |
Thông số cờ lê thủy lực MXTD theo model
Bảng theo thông số nhà sản xuất.
| Model | Mô-men (Nm) | Đầu vuông | Bán kính đầu R1 (mm) | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|
| 07MXTD | 110 đến 1.108 | 3/4″ | 20 | 1,6 |
| 1MXTD | 186 đến 1.864 | 3/4″ | 26 | 2,7 |
| 2MXTD | 311 đến 3.107 | 1″ | 29 | 3,6 |
| 3MXTD | 443 đến 4.431 | 1″ | 34 | 4,8 |
| 5MXTD | 746 đến 7.461 | 1-1/2″ | 40 | 8,8 |
| 8MXTD | 1.082 đến 10.816 | 1-1/2″ | 46 | 12 |
| 10MXTD | 1.521 đến 15.217 | 1-1/2″ | 50 | 14,5 |
| 15MXTD | 2.027 đến 20.271 | 2″ hoặc 2-1/2″ | 56 | 19 |
| 20MXTD | 2.614 đến 26.148 | 2-1/2″ | 60 | 25 |
| 25MXTD | 3.493 đến 34.928 | 2-1/2″ | 66 | 37,5 |
| 35MXTD | 4.963 đến 49.627 | 2-1/2″ | 77 | 42 |
| 45MXTD | 6.196 đến 61.963 | 2-1/2″ | 79 | 49 |
| 50MXTD | 7.097 đến 70.976 | 3″ | 82 | 58 |
| 65MXTD | 8.451 đến 84.512 | 3″ | 95 | 66 |
| 75MXTD | 10.512 đến 105.120 | 3-1/2″ | 108 | 81 |
| 95MXTD | 14.085 đến 140.848 | 4″ | 115 | 155 |
Bản vẽ ghi ký hiệu kích thước, bảng áp suất và mô-men của từng model, model có sẵn trong kho: xác nhận với Ninh Đà qua hotline/Zalo 0985 042 454.
Cách chọn model MXTD
- Lấy mô-men siết từ tài liệu thiết bị hoặc bảng tra lực siết bu lông; việc tháo bu lông gỉ cần tính thêm phần dư.
- Chọn model có mô-men tối đa cao hơn mức cần. Tham khảo bài cách chọn cờ lê thủy lực theo mô-men và kích thước bu lông.
- Đối chiếu cỡ đầu vuông của model (3/4 inch đến 4 inch) với đầu tuýp cho cờ lê thủy lực đầu vuông theo cỡ đai ốc (A/F).
- Đo khoảng trống phía trên đai ốc và chọn điểm tựa cho tay phản lực.
- Đổi mô-men ra áp suất cài trên bơm theo bảng pressure–torque của model.
MXTD so với các dòng dạng chụp khác
| Dòng | Dải mô-men | Số model | Vật liệu thân |
|---|---|---|---|
| MXTD | 110 đến 140.848 Nm | 16 | Nhôm hàng không |
| AXT | 115 đến 71.582 Nm | 11 | Hợp kim titan |
| BXTD | 469 đến 160.124 Nm | 10 | Al-Ti và thép hợp kim |
| MS | 404 đến 20.078 Nm | 5 | Al-Ti, gia cường |
Cả bốn dòng nằm trong danh mục cờ lê thủy lực dạng chụp. Khác nhau giữa dạng chụp và dạng tròng xem bài cờ lê thủy lực đầu vuông và kiểu dáng thấp khác nhau thế nào.
Một bộ cờ lê thủy lực MXTD gồm những gì
- Thân cờ lê MXTD kèm tay phản lực.
- Bơm thủy lực điện 3 cấp (4–70 MPa, chạy cùng lúc 2 cờ lê) hoặc bơm điện chống cháy nổ (7–70 MPa).
- Ống thủy lực áp suất cao, khớp nối nhanh.
- Đầu tuýp theo cỡ đai ốc; cờ lê giữ đai ốc khi cần giữ đai ốc phía đối diện.
Ứng dụng của cờ lê thủy lực MXTD
- Dầu khí, điện gió, nhiệt điện.
- Xi măng, đóng tàu.
- Bảo trì công nghiệp với nhiều cỡ bu lông trong cùng nhà máy.
Câu hỏi thường gặp về cờ lê thủy lực MXTD
MXTD có những cỡ đầu vuông nào?
Dòng MXTD có đầu vuông tiêu chuẩn từ 3/4 inch đến 4 inch, tùy model. Đầu tuýp phải cùng cỡ đầu vuông với model đã chọn.
Cờ lê thủy lực MXTD siết được tối đa bao nhiêu Nm?
Model lớn nhất 95MXTD đạt 140.848 Nm. Model nhỏ nhất 07MXTD từ 110 Nm. Dòng có 16 model.
Đổi giữa siết và tháo trên MXTD có mất thời gian không?
Không. MXTD dùng cơ cấu truyền động đẩy trực tiếp, cho phép chuyển nhanh giữa chế độ siết và tháo.
Nên chọn MXTD hay BXTD?
Mô-men dưới 140.848 Nm thì MXTD đủ dải. Mô-men gần 140.848 Nm hoặc cao hơn thì chọn BXTD, trần 160.124 Nm.
Các dòng dạng tròng và bảng chọn nhanh 11 dòng có ở trang cờ lê thủy lực.
Nhận tư vấn chọn model MXTD
Gửi cho Ninh Đà mô-men cần siết hoặc tháo, cỡ đai ốc (A/F), khoảng trống phía trên đai ốc và ảnh vị trí mối ghép. Kỹ thuật Ninh Đà chọn model, đầu tuýp, bơm và báo giá cả bộ. Hotline/Zalo: 0985 042 454.


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.