Thiết bị hiệu chuẩn lực kéo TP đo lực kéo dọc trục trên bu lông và hiện giá trị lực bằng số trên màn hình. Bu lông mẫu được kẹp vào bộ đo, lực kéo tác động lên bu lông được cảm biến đọc trực tiếp. Dòng TP có 3 model, dải lực 200 đến 3.000 kN, độ chính xác cảm biến tới ±1%. TP1000 dùng cho bu lông M30 đến M42, TP2000 cho M45 đến M64, TP3000 làm theo yêu cầu.
Nhà sản xuất có thêm bản phòng thí nghiệm TPL, dải lực 100 đến 3.000 kN, bu lông M16 đến M100, độ chính xác tới ±0,3%. Bảo hành 12 tháng.
Thiết bị hiệu chuẩn lực kéo TP dùng khi nào
Dùng khi cần biết lực kéo thực tế trên bu lông thay vì mô men: mối ghép siết bằng phương pháp căng kéo, kiểm tra lấy mẫu tại hiện trường, hoặc đối chiếu lực kéo tính toán với lực đo được. Bản TP gọn, mang tới hiện trường được; bản TPL đặt trong phòng đo lường.
- Cần kiểm mô men của cờ lê lực: xem thiết bị hiệu chuẩn mô men xoắn TC.
- Thiết bị siết bằng lực kéo: xem bộ căng bu lông thủy lực, dòng HLD và DLD.
- Bu lông siết bằng mô men: xem bảng tra lực siết bu lông.
Đặc điểm của thiết bị hiệu chuẩn lực kéo TP
- Vỏ và giá đỡ bằng nhôm, nhẹ.
- Màn hình tách rời, dễ di chuyển, dễ xem và chỉnh.
- Dùng cho bu lông nhiều cỡ trong một dải rộng.
- Mặt chịu lực dạng nêm có rãnh, kẹp kiểu đẩy kéo, lắp và tháo mẫu nhanh.
- Cảm biến độ chính xác tới ±1%, hiện giá trị lực bằng số.
- Gọn, hợp với lấy mẫu kiểm tra tại hiện trường.
- Bảo hành 12 tháng.
Bản phòng thí nghiệm TPL có thêm:
- Khởi động một nút, tự hiệu chuẩn, tự nạp áp; tự ghi, truyền và in dữ liệu.
- Màn hình cảm ứng 15 inch; ghi giá trị trung bình, đường quan hệ áp suất và lực, xuất báo cáo hiệu chuẩn.
- Kết nối máy tính ngoài; thiết kế mô đun gồm cảm biến, mạch điện tử và bơm thủy lực.
- Yêu cầu phòng 18 đến 25 °C, độ ẩm 40 đến 60%; làm theo yêu cầu riêng.
Thông số thiết bị hiệu chuẩn lực kéo TP theo model
Bảng theo thông số nhà sản xuất.
| Model | Dải lực (kN) | Cỡ bu lông | Kích thước (mm) | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|
| TP1000 | 200 đến 1.000 | M30 đến M42 | Ø210 × 257 | 37 |
| TP2000 | 400 đến 2.000 | M45 đến M64 | Ø300 × 382 | 62 |
| TP3000 | 600 đến 3.000 | Theo yêu cầu | Theo yêu cầu | Theo yêu cầu |
Bản phòng thí nghiệm TPL, bảng theo thông số nhà sản xuất:
| Model | Dải lực (kN) | Cỡ bu lông | Kích thước (cm) | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|
| TPL1000 | 100 đến 500 | M16 đến M30 | 85 × 65 × 175 | 195 |
| TPL1000 | 200 đến 1.000 | M30 đến M45 | 85 × 65 × 175 | 220 |
| TPL2000 | 400 đến 2.000 | M45 đến M64 | 85 × 65 × 175 | 245 |
| TPL3000 | 600 đến 3.000 | M60 đến M100 | 98 × 65 × 190 | 280 |
Nguồn điện: TP1000 dùng 220 V/50 Hz; TPL 100 đến 500 kN dùng 220 V/50 Hz, 1,5 kW. Mã đặt hàng của hai bản TPL1000 và nguồn điện các model còn lại: xác nhận với Ninh Đà qua hotline/Zalo 0985 042 454.
Cách chọn model thiết bị hiệu chuẩn lực kéo TP
- Xác định cỡ bu lông cần kiểm. Ví dụ bu lông M36: TP1000 (M30 đến M42); bu lông M56: TP2000 (M45 đến M64).
- Kiểm tra lực kéo cần đo nằm trong dải của model: TP1000 từ 200 đến 1.000 kN, TP2000 từ 400 đến 2.000 kN.
- Bu lông lớn hơn M64 hoặc lực trên 2.000 kN: TP3000 làm theo yêu cầu, gửi cỡ bu lông để Ninh Đà xác nhận.
- Bu lông nhỏ hơn M30 nằm ngoài dải TP; bản TPL bắt đầu từ M16.
- Kiểm tại hiện trường thì chọn TP (TP1000 nặng 37 kg). Phòng đo lường cần ±0,3% và báo cáo tự động thì chọn TPL.
Thiết bị hiệu chuẩn lực kéo TP so với TC
| Đặc điểm | TP | TC |
|---|---|---|
| Đại lượng đo | Lực kéo trên bu lông (kN) | Mô men xoắn của cờ lê (Nm) |
| Dải đo | 200 đến 3.000 kN | 500 đến 60.000 Nm |
| Cách lắp | Kẹp bu lông mẫu | Lắp cờ lê vào đầu vuông |
| Độ chính xác | ±1% | ±1,5% |
| Bản phòng thí nghiệm | TPL, ±0,3% | TCL, ±0,3% |
Ứng dụng của thiết bị hiệu chuẩn lực kéo TP
- Kiểm tra lực kéo trên bu lông nhiều cỡ.
- Lấy mẫu kiểm tra tại hiện trường (bản TP).
- Viện thiết kế, phòng đo lường và đơn vị đo lường chính xác cao (bản TPL).
Câu hỏi thường gặp về thiết bị hiệu chuẩn lực kéo TP
Thiết bị hiệu chuẩn lực kéo TP đo được lực bao nhiêu?
Từ 200 kN (TP1000) đến 3.000 kN (TP3000), chia thành 3 model.
TP dùng cho bu lông cỡ nào?
TP1000 cho bu lông M30 đến M42, TP2000 cho M45 đến M64. TP3000 làm theo yêu cầu. Bản TPL phủ từ M16 đến M100.
Độ chính xác của thiết bị hiệu chuẩn lực kéo TP là bao nhiêu?
Cảm biến bản TP có độ chính xác tới ±1%. Bản phòng thí nghiệm TPL đạt tới ±0,3%.
Thiết bị TP khác thiết bị TC thế nào?
TP đo lực kéo trên bu lông, đơn vị kN. TC đo mô men xoắn của cờ lê lực, đơn vị Nm.
Nhận tư vấn chọn thiết bị hiệu chuẩn lực kéo TP
Gửi cho Ninh Đà cỡ bu lông, lực kéo cần đo và nơi đặt thiết bị. Kỹ thuật Ninh Đà chọn model, bản hiện trường hay phòng thí nghiệm và báo giá. Hotline/Zalo: 0985 042 454.


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.