Cờ lê thủy lực dạng chụp (đầu vuông) BXTD có 10 model, mô-men từ 469 Nm đến 160.124 Nm, áp suất làm việc tối đa 70 MPa, độ lặp lại mô-men ±3%. BXTD có trần mô-men cao nhất trong ba dòng AXT, MXTD, BXTD, dùng cho bu lông cỡ lớn, ví dụ bu lông rôto tua-bin thủy điện.
Thân BXTD kết hợp hợp kim nhôm-titan (Al-Ti) với thép hợp kim cường độ cao. Đầu vuông lắp đầu tuýp rời, đổi đầu tuýp là đổi cỡ đai ốc.
Cờ lê thủy lực dạng chụp BXTD dùng khi nào
BXTD dùng khi mô-men siết hoặc tháo vượt mức của AXT (71.582 Nm) và MXTD (140.848 Nm), hoặc khi mô-men cần gần 140.848 Nm và phải chọn model còn dư mô-men. Phía trên đai ốc phải có đủ khoảng trống cho đầu tuýp và thân cờ lê.
Khe hở phía trên đai ốc thấp, hoặc bu lông nằm sát thành thiết bị, thì đầu tuýp không vào được. Khi đó chuyển sang cờ lê thủy lực dạng tròng; trần mô-men của các dòng dạng tròng là 146.167 Nm (WHCD).
Cấu tạo đáng chú ý của BXTD
- Bánh cóc chính xác, kích thước nhỏ, thiết kế không có cơ cấu chống hồi để tránh kẹt cờ lê khi bu lông bị xoắn ở áp suất tối đa 70 MPa.
- Tay phản lực liền khối, giảm lệch tâm khi truyền mô-men. Tay phản lực mở rộng làm được theo vị trí thực tế ở hiện trường.
- Kết cấu ít chi tiết truyền động nên bảo trì và sửa chữa đơn giản.
- Thay được nhiều loại đầu truyền động vuông theo ứng dụng.
Thông số dòng BXTD
| Kiểu truyền động | Đầu vuông (dạng chụp), lắp đầu tuýp rời |
| Số model | 10 |
| Dải mô-men xoắn | 469 đến 160.124 Nm |
| Áp suất làm việc tối đa | 70 MPa |
| Độ lặp lại mô-men | ±3% |
| Vật liệu thân | Hợp kim nhôm-titan (Al-Ti) và thép hợp kim cường độ cao |
| Khớp xoay thủy lực | 360° × 180° |
| Đóng gói | Hộp nhôm-nhựa kèm thùng gỗ |
| Bảo hành | 12 tháng |
Thông số cờ lê thủy lực BXTD theo model
Bảng theo thông số nhà sản xuất.
| Model | Mô-men (Nm) | Đầu vuông | Bán kính đầu R (mm) | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|
| 3BXTD | 469 đến 4.693 | 1″ | 35 | 6,2 |
| 8BXTD | 1.037 đến 10.371 | 1-1/2″ | 46 | 12,7 |
| 10BXTD | 1.480 đến 14.796 | 1-1/2″ | 50 | 18,5 |
| 15BXTD | 1.969 đến 19.697 | 2″ | 56 | 25 |
| 20BXTD | 2.876 đến 28.763 | 2-1/2″ | 63 | 31,5 |
| 25BXTD | 3.638 đến 36.382 | 2-1/2″ | 70 | 40,4 |
| 45BXTD | 5.990 đến 59.904 | 2-1/2″ | 80 | 56 |
| 60BXTD | 8.345 đến 83.458 | 3″ | 85 | 68 |
| 85BXTD | 12.017 đến 120.176 | 3-1/2″ | 110 | 115 |
| 120BXTD | 16.012 đến 160.124 | 4″ | 125 | 163 |
Bản vẽ ghi ký hiệu kích thước, bảng áp suất và mô-men của từng model, model có sẵn trong kho: xác nhận với Ninh Đà qua hotline/Zalo 0985 042 454.
Cách chọn model BXTD
- Lấy mô-men siết từ tài liệu thiết bị hoặc tra trong bảng tra lực siết bu lông. Với bu lông cỡ lớn đã siết lâu năm, mô-men tháo thường cao hơn mô-men siết, cần tính phần dư.
- Chọn model có mô-men tối đa cao hơn mức cần, không chọn model mà mô-men yêu cầu nằm sát mức tối đa.
- Đo cỡ đai ốc (A/F) để chọn đầu tuýp cho cờ lê thủy lực đầu vuông, rồi đo khoảng trống phía trên đai ốc.
- Xác định điểm tựa cho tay phản lực; nếu điểm tựa xa, báo khoảng cách để Ninh Đà kiểm tra tay phản lực mở rộng.
- Đổi mô-men ra áp suất cài trên bơm theo bảng của model, xem bài cách đọc bảng pressure–torque.
BXTD so với các dòng dạng chụp khác
| Dòng | Dải mô-men | Số model | Vật liệu thân |
|---|---|---|---|
| BXTD | 469 đến 160.124 Nm | 10 | Al-Ti và thép hợp kim |
| MXTD | 110 đến 140.848 Nm | 16 | Hợp kim nhôm hàng không |
| AXT | 115 đến 71.582 Nm | 11 | Hợp kim titan |
| MS | 404 đến 20.078 Nm | 5 | Al-Ti, cấu trúc gia cường |
Mối ghép dưới 140.848 Nm có thể so thêm MXTD, thân nhôm hàng không. Cả bốn dòng nằm trong danh mục cờ lê thủy lực dạng chụp.
Một bộ cờ lê thủy lực BXTD gồm những gì
- Thân cờ lê BXTD kèm tay phản lực.
- Bơm thủy lực điện 3 cấp (áp suất điều chỉnh 4–70 MPa, chạy cùng lúc 2 cờ lê), hoặc bơm thủy lực điện chống cháy nổ (7–70 MPa) cho khu vực có khí dễ cháy.
- Ống thủy lực áp suất cao và khớp nối nhanh.
- Đầu tuýp theo cỡ đai ốc; cờ lê giữ đai ốc khi đai ốc phía đối diện bị quay theo.
Ứng dụng của cờ lê thủy lực BXTD
- Thủy điện: bu lông rôto tua-bin.
- Các mối ghép bu lông cỡ lớn khác cần mô-men rất lớn.
Câu hỏi thường gặp về cờ lê thủy lực BXTD
Cờ lê thủy lực BXTD siết được tối đa bao nhiêu Nm?
Model lớn nhất 120BXTD đạt 160.124 Nm. Model nhỏ nhất 3BXTD bắt đầu từ 469 Nm. Dòng có 10 model trải trong dải này.
Thiết kế không có cơ cấu chống hồi của BXTD có tác dụng gì?
BXTD dùng bánh cóc kích thước nhỏ, không có cơ cấu chống hồi, để tránh kẹt cờ lê khi bu lông bị xoắn ở áp suất làm việc tối đa 70 MPa.
BXTD hay MXTD cho mối ghép trên 100.000 Nm?
Cả hai đều phủ mức này: MXTD tới 140.848 Nm, BXTD tới 160.124 Nm. Mô-men cần gần 140.848 Nm hoặc cao hơn thì chọn BXTD để còn dư mô-men. Gửi mô-men và cỡ đai ốc để Ninh Đà so model cụ thể.
BXTD được bảo hành bao lâu?
BXTD được bảo hành 12 tháng. Thiết bị giao trong hộp nhôm-nhựa kèm thùng gỗ.
Các dòng dạng tròng và bảng chọn nhanh 11 dòng có ở trang cờ lê thủy lực.
Nhận tư vấn chọn model BXTD
Gửi cho Ninh Đà mô-men cần siết hoặc tháo, cỡ đai ốc (A/F), khoảng trống phía trên đai ốc và ảnh vị trí mối ghép. Kỹ thuật Ninh Đà chọn model, đầu tuýp, bơm và báo giá cả bộ. Hotline/Zalo: 0985 042 454.


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.