Kích thủy lực siêu mỏng CLP Series (thin cylinder) có thân thấp, gọn và đai ốc khóa an toàn (safety lock nut). Nâng tải lên xong, đai ốc được vặn xuống khóa tải bằng cơ khí, nên tải giữ ổn định lâu mà không phụ thuộc áp suất thủy lực.
Piston mạ crom cứng. Kích chịu tải lệch tâm tới 3% tải trọng định mức. CLP dùng để nâng, căn chỉnh và định vị ở vị trí có không gian lắp đặt hoặc chiều cao làm việc hạn chế.
Kích siêu mỏng CLP dùng khi nào
CLP dùng khi gặp cùng lúc hai điều kiện: khe hở dưới tải thấp, và tải phải được giữ lại sau khi nâng. Ví dụ: đỡ tải cố định trong lúc bảo trì, giữ thiết bị ở cao độ đã căn chỉnh trong khi lắp đặt.
Các dòng nên xem thêm:
- Thiếu chiều cao nhưng không cần khóa tải: RSM & RCS Series.
- Khoảng cao đủ cho kích thông thường và cần khóa tải: CLL Series, chịu lệch tâm tới 5%.
- Cùng nhóm siêu mỏng có đai ốc khóa: so model với RTC Series.
Đặc điểm dòng CLP
| Kiểu thân | Siêu mỏng (thin cylinder) |
| Giữ tải | Đai ốc khóa an toàn (safety lock nut), khóa tải bằng cơ khí sau khi nâng |
| Tải lệch tâm | Tới 3% tải trọng định mức |
| Piston | Mạ crom cứng |
Chiều cao thu gọn, tải trọng và hành trình theo từng model CLP: xem bảng thông số theo model bên dưới.
Thông số kích thủy lực siêu mỏng CLP theo model
Bảng theo thông số nhà sản xuất.
| Model | Tải (tấn) | Hành trình (mm) | Chiều cao thu gọn (mm) | Đường kính ngoài (mm) | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| CLP50 | 50 | 50 | 125 | 140 | 15 |
| CLP100 | 100 | 50 | 137 | 175 | 26 |
| CLP150 | 150 | 45 | 148 | 220 | 44 |
| CLP200 | 200 | 45 | 155 | 245 | 57 |
| CLP250 | 250 | 45 | 159 | 275 | 74 |
| CLP400 | 400 | 45 | 178 | 350 | 134 |
| CLP500 | 500 | 45 | 192 | 400 | 189 |
Chiều cao vươn, dung tích dầu, áp suất làm việc và model có sẵn: xác nhận với Ninh Đà qua hotline/Zalo 0985 042 454.
Cách chọn model CLP
- Đo khe hở dưới tải; chiều cao thu gọn của model phải thấp hơn khe hở.
- Xác định tải thực tế, chọn model có tải trọng danh định lớn hơn tối thiểu 20%.
- Xác định quãng nâng và thời gian cần giữ tải.
- Kiểm tra tải nằm gần tâm piston: CLP chịu lệch tâm tới 3% tải định mức, thấp hơn mức 5% của CLL, DS, DQ.
- Chọn bơm, ống và khớp nối đi kèm.
Cách giữ tải bằng đai ốc khóa CLP
Bơm nâng tải tới cao độ cần, vặn đai ốc khóa xuống sát thân, rồi xả áp để tải tựa lên đai ốc. Khi hạ, bơm nâng nhẹ cho đai ốc hết chịu tải, vặn đai ốc lên rồi xả áp. Thao tác chi tiết làm theo hướng dẫn vận hành đi kèm model.
CLP so với các dòng kích có khóa tải và kích siêu mỏng
| Dòng | Thân siêu mỏng | Đai ốc khóa | Lệch tâm |
|---|---|---|---|
| CLP | Có | Có | Tới 3% |
| RTC | Có | Có | Tới 3% |
| RSM & RCS | Có | Không | Báo theo model |
| CLL | Không | Có | Tới 5% |
CLP và RTC giống nhau ở đai ốc khóa và mức lệch tâm 3%. Chọn giữa hai dòng theo chiều cao thu gọn và tải trọng của model cụ thể so với vị trí đặt kích. Phân loại đủ 9 dòng xem ở danh mục kích thủy lực.
Một bộ kích siêu mỏng CLP gồm những gì
- Kích CLP theo khe hở và tải trọng.
- Bơm: bơm thủy lực điện 3 cấp (4–70 MPa), hoặc bơm điện chống cháy nổ (7–70 MPa) cho khu vực có khí dễ cháy.
- Ống thủy lực áp suất cao, khớp nối nhanh và đầu nối chuyển đổi khi cần.
Ứng dụng của kích CLP
- Nâng hạ thiết bị hạng nặng ở vị trí chiều cao hạn chế, đỡ tải cố định.
- Căn chỉnh kết cấu thép, lắp đặt máy móc và giữ cao độ trong lúc lắp.
- Bảo trì công nghiệp trong cầu đường, đóng tàu, dầu khí và điện lực.
Câu hỏi thường gặp về kích siêu mỏng CLP
Kích CLP khác kích RSM & RCS thế nào?
Cả hai đều siêu mỏng. CLP có đai ốc khóa an toàn để giữ tải bằng cơ khí sau khi nâng; RSM & RCS không có đai ốc khóa, có tùy chọn lò xo hồi.
Nên chọn CLP hay RTC?
CLP và RTC cùng siêu mỏng, cùng có đai ốc khóa an toàn và chịu lệch tâm tới 3% tải định mức. Gửi khe hở và tải thực tế để Ninh Đà so model cụ thể của hai dòng.
Kích CLP chịu tải lệch tâm bao nhiêu?
Kích CLP chịu tải lệch tâm tới 3% tải trọng định mức. Đặt kích sao cho tải đi gần tâm piston nhất có thể.
Kích CLP có loại bao nhiêu tấn?
CLP có 7 model, tải 50, 100, 150, 200, 250, 400 và 500 tấn, chiều cao thu gọn 125 mm đến 192 mm. Gửi tải cần nâng và khoảng cao đặt kích qua 0985 042 454 để được báo model phù hợp.
Nhận tư vấn chọn kích CLP
Gửi cho Ninh Đà khe hở dưới tải, tải cần nâng, thời gian giữ tải và ảnh vị trí đặt kích. Kỹ thuật Ninh Đà chọn model, bơm, ống và báo giá cả bộ. Hotline/Zalo: 0985 042 454.


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.