Cờ lê lực điện ETW Series là cờ lê siết bu lông chạy điện lưới, dùng động cơ chổi than Metabo (Đức), điện áp 220–240 V; có bản 110 V. Người vận hành cài mô men trên màn hình LCD, máy siết theo giá trị đã cài. Dòng ETW có 10 model, mô men từ 50 Nm đến 10.000 Nm, đầu vuông 3/4″ đến 2″, độ chính xác ±5%.
Máy có hai chế độ tốc độ thấp và cao, hộp số chịu tải nặng, độ ồn và độ rung thấp. Tay phản lực làm theo vị trí đai ốc. Bảo hành 12 tháng.
Cờ lê lực điện ETW dùng khi nào
ETW hợp với xưởng, nhà máy, công trình có sẵn ổ điện 220 V và cần siết nhiều bu lông cùng một giá trị mô men: bu lông M16 đến M64, cấp bền 8.8 đến 12.9. Một người cầm máy, đặt tay phản lực tì vào điểm tựa và bấm công tắc; không cần bơm và ống dầu như cờ lê thủy lực.
- Vị trí không có điện hoặc phải di chuyển liên tục giữa các mối ghép: xem cờ lê lực điện dùng pin BTW.
- Nguồn điện không ổn định hoặc cần độ chính xác ±3%: xem cờ lê lực điện servo SZL.
- Nhà máy có đường khí nén sẵn: xem cờ lê khí nén PTW.
- Khe hở quanh đai ốc hẹp, không đặt được thân máy: xem cờ lê thủy lực kiểu dáng thấp (dạng tròng).
Đặc điểm của ETW
- Động cơ chổi than Metabo, điện áp 220–240 V; có bản 110 V.
- Bộ điều khiển dùng vi điều khiển, màn hình LCD để cài và xem mô men.
- Hai chế độ tốc độ: thấp và cao.
- Hộp số chịu tải nặng, độ ồn và độ rung thấp.
- Độ chính xác mô men ±5%, mô men lặp lại ổn định giữa các lần siết.
- Tay phản lực làm theo yêu cầu.
- Bảo hành 12 tháng.
Thông số cờ lê lực điện ETW theo model
Bảng theo thông số nhà sản xuất.
| Model | Mô men (Nm) | Đầu vuông | Tốc độ tối đa (vòng/phút) | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|
| ETW-03S | 50 đến 300 | 3/4″ | 15,2 | 4,5 |
| ETW-05S | 100 đến 500 | 3/4″ | 15,2 | 4,5 |
| ETW-08S | 200 đến 800 | 3/4″ | 13,4 | 5 |
| ETW-10S | 300 đến 1.000 | 3/4″ | 10,8 | 7 |
| ETW-20S | 400 đến 2.000 | 1″ | 7 | 8,5 |
| ETW-30S | 700 đến 3.000 | 1″ | 5,5 | 10,5 |
| ETW-40S | 1.000 đến 4.000 | 1-1/2″ | 4,2 | 11,5 |
| ETW-60S | 1.500 đến 6.000 | 1-1/2″ | 2,8 | 19 |
| ETW-80S | 2.000 đến 8.000 | 1-1/2″ | 2,1 | 22 |
| ETW-100S | 2.500 đến 10.000 | 2″ | 1,8 | 27 |
Kích thước máy, công suất động cơ và model có sẵn: xác nhận với Ninh Đà qua hotline/Zalo 0985 042 454.
Cách chọn model ETW
- Lấy mô men siết yêu cầu theo bản vẽ hoặc bảng tra lực siết bu lông theo cỡ và cấp bền.
- Khi tháo bu lông, mô men cần thường cao hơn lúc siết vì gỉ và kẹt ren; chọn model có mô men tối đa dư so với giá trị siết.
- Chọn model sao cho mô men cần dùng nằm trong dải của model, không sát mức thấp nhất. Ví dụ siết 1.800 Nm: ETW-20S (400 đến 2.000 Nm) hoặc ETW-30S (700 đến 3.000 Nm).
- Đối chiếu đầu vuông của model với đầu tuýp đang có, hoặc mua đầu tuýp theo cỡ đai ốc.
- Xác định điểm tì cho tay phản lực: đai ốc kề bên, mặt bích hoặc kết cấu cố định.
ETW so với BTW và SZL
| Đặc điểm | ETW | BTW | SZL |
|---|---|---|---|
| Nguồn | Điện lưới 220–240 V (có bản 110 V) | Pin 18 V 8 Ah | Điện lưới 100–253 V, 45–66 Hz |
| Động cơ | Chổi than Metabo | Không chổi than | Servo tích hợp |
| Dải mô men | 50 đến 10.000 Nm | 50 đến 8.000 Nm | 100 đến 15.000 Nm |
| Số model | 10 | 9 | 11 |
| Độ chính xác | ±5% | ±5% | ±3%, lặp lại ±2% |
| Điểm riêng | Hai chế độ tốc độ | Không cần dây điện, tới 300 lần siết mỗi lần sạc | Đếm số bu lông đã siết trên màn hình |
Cách chọn chung giữa ba dòng xem ở danh mục cờ lê lực điện.
Ứng dụng của cờ lê lực điện ETW
- Điện và năng lượng.
- Dầu khí, hóa dầu.
- Thiết bị công nghiệp nặng, đóng tàu, đường sắt.
- Hàng không.
Kiểm tra mô men thực tế máy tạo ra: thiết bị hiệu chuẩn mô men xoắn TC.
Câu hỏi thường gặp về cờ lê lực điện ETW
Cờ lê lực điện ETW dùng điện áp bao nhiêu?
Bản tiêu chuẩn dùng điện 220–240 V. Có bản 110 V.
ETW siết được bu lông cỡ nào?
Bu lông M16 đến M64, cấp bền 8.8 đến 12.9. Dải mô men của cả dòng từ 50 Nm (ETW-03S) đến 10.000 Nm (ETW-100S).
Độ chính xác mô men của ETW là bao nhiêu?
Độ chính xác ±5% theo thông số nhà sản xuất.
Cờ lê lực điện ETW nặng bao nhiêu?
Từ 4,5 kg (ETW-03S, ETW-05S) đến 27 kg (ETW-100S), tùy model.
Nhận tư vấn chọn cờ lê lực điện ETW
Gửi cho Ninh Đà cỡ bu lông, cấp bền, mô men siết hoặc mô men tháo, cỡ đai ốc và ảnh vị trí làm việc. Kỹ thuật Ninh Đà chọn model, tay phản lực, đầu tuýp và báo giá. Hotline/Zalo: 0985 042 454.


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.