Kích thủy lực DS Series là kích công nghiệp tác động một chiều, piston hồi về nhờ chính tải trọng đè lên (load return). DS dùng cho nâng hạ tải trọng lớn trong công nghiệp và xây dựng, chịu được tải lệch tâm tới 5% (theo nhà sản xuất).
Piston mạ crom cứng, thân kích sơn chống ăn mòn, có vòng chắn bụi (dust seal) ngăn bụi và tạp chất lọt vào xi lanh. Dòng này thường dùng để nâng hạ kết cấu thép, lắp đặt thiết bị hạng nặng và bảo trì máy móc.
Kích thủy lực DS dùng khi nào
DS hợp với việc tải nặng đè lên piston suốt quá trình nâng và hạ: kích nâng tải lên, làm việc xong thì xả áp, tải tự ép piston thu về. Vì chịu được lệch tâm tới 5% tải định mức, DS dùng được ở vị trí tải không nằm hoàn toàn đúng tâm, như mặt dưới kết cấu thép hay đáy thiết bị.
Ba trường hợp nên xem dòng khác:
- Piston phải tự thu về khi không có tải: RC Series hồi lò xo.
- Phải giữ tải lâu sau khi nâng, không phụ thuộc áp suất dầu: CLL Series, cũng hồi nhờ tải và chịu lệch tâm 5%, có thêm đai ốc khóa.
- Cần kéo piston về bằng thủy lực: DQ Series hai chiều, cũng chịu lệch tâm 5%.
Đặc điểm dòng DS
| Kiểu tác động | Một chiều (single acting) |
| Kiểu hồi piston | Nhờ tải trọng (load return) |
| Tải lệch tâm | Tới 5% (theo nhà sản xuất) |
| Piston | Mạ crom cứng (hard chrome plating) |
| Thân kích | Sơn chống ăn mòn |
| Chắn bụi | Vòng chắn bụi (dust seal) |
Tải trọng, hành trình và chiều cao thu gọn theo từng model DS: xem bảng thông số theo model bên dưới.
Thông số kích thủy lực DS theo model
Bảng theo thông số nhà sản xuất.
DS 50 tấn đến 300 tấn
| Model | Tải (tấn) | Hành trình (mm) | Chiều cao thu gọn (mm) | Đường kính ngoài (mm) | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| DS50-50 | 50 | 50 | 162 | 140 | 17 |
| DS50-100 | 50 | 100 | 212 | 140 | 21 |
| DS50-150 | 50 | 150 | 262 | 140 | 27 |
| DS50-200 | 50 | 200 | 312 | 140 | 32 |
| DS50-250 | 50 | 250 | 362 | 140 | 36 |
| DS50-300 | 50 | 300 | 412 | 140 | 39 |
| DS100-50 | 100 | 50 | 182 | 180 | 32 |
| DS100-100 | 100 | 100 | 232 | 180 | 40 |
| DS100-150 | 100 | 150 | 282 | 180 | 48 |
| DS100-200 | 100 | 200 | 332 | 180 | 56 |
| DS100-250 | 100 | 250 | 382 | 180 | 64 |
| DS100-300 | 100 | 300 | 432 | 180 | 72 |
| DS150-50 | 150 | 50 | 196 | 216 | 42 |
| DS150-100 | 150 | 100 | 246 | 216 | 52 |
| DS150-150 | 150 | 150 | 296 | 216 | 62 |
| DS150-200 | 150 | 200 | 346 | 216 | 72 |
| DS150-250 | 150 | 250 | 396 | 216 | xác nhận |
| DS150-300 | 150 | 300 | 446 | 216 | 91 |
| DS200-50 | 200 | 50 | 216 | 268 | 62 |
| DS200-150 | 200 | 150 | 316 | 268 | 92 |
| DS200-200 | 200 | 200 | 366 | 268 | 107 |
| DS200-300 | 200 | 300 | 466 | 268 | 137 |
| DS250-100 | 250 | 100 | 265 | 285 | 123 |
| DS250-150 | 250 | 150 | 335 | 285 | 141 |
| DS250-200 | 250 | 200 | 385 | 285 | 159 |
| DS250-300 | 250 | 300 | 485 | 285 | 195 |
| DS300-100 | 300 | 100 | 362 | 320 | 237 |
| DS300-150 | 300 | 150 | 412 | 320 | 261 |
| DS300-200 | 300 | 200 | 462 | 320 | 285 |
| DS300-300 | 300 | 300 | 562 | 320 | 333 |
DS 400 tấn đến 1.000 tấn
| Model | Tải (tấn) | Hành trình (mm) | Chiều cao thu gọn (mm) | Đường kính ngoài (mm) | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| DS400-100 | 400 | 100 | 425 | 367 | 293 |
| DS400-150 | 400 | 150 | 475 | 367 | 332 |
| DS400-200 | 400 | 200 | 525 | 367 | 362 |
| DS400-300 | 400 | 300 | 625 | 367 | 421 |
| DS500-100 | 500 | 100 | 469 | 400 | 316 |
| DS500-150 | 500 | 150 | 519 | 400 | xác nhận |
| DS500-200 | 500 | 200 | 569 | 400 | xác nhận |
| DS500-300 | 500 | 300 | 669 | 400 | 599 |
| DS500-500 | 500 | 500 | 869 | 400 | 782 |
| DS600-100 | 600 | 100 | 479 | 445 | xác nhận |
| DS600-150 | 600 | 150 | 529 | 445 | 565 |
| DS600-200 | 600 | 200 | 579 | 445 | 637 |
| DS600-300 | 600 | 300 | 679 | 445 | 701 |
| DS600-500 | 600 | 500 | 879 | 445 | 815 |
| DS800-100 | 800 | 100 | 524 | 550 | 766 |
| DS800-150 | 800 | 150 | 574 | 550 | 868 |
| DS800-200 | 800 | 200 | 624 | 550 | 996 |
| DS800-300 | 800 | 300 | 724 | 550 | 1.058 |
| DS800-500 | 800 | 500 | 924 | 550 | 1.274 |
| DS1000-100 | 1.000 | 100 | 614 | 600 | 1.022 |
| DS1000-150 | 1.000 | 150 | 664 | 600 | 1.194 |
| DS1000-200 | 1.000 | 200 | 714 | 600 | 1.267 |
| DS1000-300 | 1.000 | 300 | 814 | 600 | 1.486 |
Chiều cao vươn, dung tích dầu, áp suất làm việc và các ô ghi xác nhận: xác nhận với Ninh Đà qua hotline/Zalo 0985 042 454.
Cách chọn model DS
- Xác định tải thực tế, chọn model có tải trọng danh định lớn hơn tối thiểu 20%. Nếu nâng một vật bằng nhiều kích, chia tải theo từng điểm kê, không chia đều khi trọng tâm vật lệch.
- Xác định hành trình cần và khoảng cao đặt kích, đối chiếu với chiều cao thu gọn của model.
- Ước lượng tải lệch tâm: trong mức 5% tải định mức thì DS đáp ứng; vượt mức này thì đặt lại kích cho tải đi qua tâm piston.
- Kiểm tra lúc hạ có đủ tải đè lên piston để kích thu về; nếu không, chọn RC hồi lò xo hoặc DQ hai chiều.
- Chọn bơm, ống và khớp nối đi kèm.
Lưu ý an toàn: không làm việc dưới tải chỉ đỡ bằng áp suất dầu. Kê chèn ngay sau khi nâng, hoặc dùng kích có đai ốc khóa như CLL.
DS so với các dòng kích gần nhất
| Dòng | Kiểu tác động | Kiểu hồi piston | Điểm khác |
|---|---|---|---|
| DS | Một chiều | Nhờ tải trọng | Lệch tâm tới 5%, có vòng chắn bụi |
| RC | Một chiều | Lò xo | Piston tự thu về khi không tải |
| CLL | Một chiều | Nhờ trọng lực hoặc tải trọng | Lệch tâm tới 5%, đai ốc khóa giữ tải |
| DQ | Hai chiều | Bằng thủy lực | Lệch tâm tới 5%, đẩy và kéo đều bằng dầu |
Phân loại đủ 9 dòng xem ở danh mục kích thủy lực.
Một bộ kích thủy lực DS gồm những gì
- Kích DS theo tải trọng và hành trình đã chọn; nâng vật lớn thường dùng nhiều kích cùng lúc.
- Bơm: bơm thủy lực điện 3 cấp (4–70 MPa), hoặc bơm điện chống cháy nổ (7–70 MPa) cho khu vực có khí dễ cháy.
- Ống thủy lực áp suất cao và khớp nối nhanh. Dùng nhiều kích cùng lúc cần bộ chia dầu có van cho từng nhánh để nâng đều; Ninh Đà tư vấn cấu hình khi báo giá bộ.
Ứng dụng của kích DS
- Nâng hạ kết cấu thép, dầm, khung khi thi công và sửa chữa.
- Lắp đặt thiết bị hạng nặng, kê nâng máy để căn chỉnh.
- Bảo trì máy móc trong cầu đường, đóng tàu, dầu khí, điện lực và khai khoáng.
Câu hỏi thường gặp về kích thủy lực DS
Kích hồi bằng tải (load return) là gì?
Là kích một chiều không có lò xo hồi: piston được đẩy lên bằng áp suất dầu và thu về nhờ tải trọng đè lên khi xả áp. Không có tải hoặc ngoại lực đè lên thì piston không tự thu về như kích hồi lò xo.
Kích DS chịu tải lệch tâm bao nhiêu?
Kích DS chịu tải lệch tâm tới 5% (theo nhà sản xuất). Tải lệch nhiều hơn thì căn lại vị trí đặt kích cho tải đi qua tâm piston.
Kích DS có giữ tải lâu được không?
DS không có đai ốc khóa cơ khí, nên khi giữ tải thì tải vẫn đỡ bằng áp suất dầu; không làm việc dưới tải lúc này mà phải kê chèn. Cần giữ tải lâu mà không phụ thuộc áp suất, dùng CLL Series có đai ốc khóa, cũng hồi nhờ tải và chịu lệch tâm 5%.
Kích DS có loại bao nhiêu tấn?
DS có 53 model, tải 50 tấn đến 1.000 tấn, hành trình 50 mm đến 500 mm tùy cỡ tải. Gửi tải cần nâng và khoảng cao đặt kích qua 0985 042 454 để được báo model phù hợp.
Nhận tư vấn chọn kích DS
Gửi cho Ninh Đà khối lượng vật cần nâng, số điểm kê, hành trình cần, khoảng cao đặt kích và ảnh vị trí. Kỹ thuật Ninh Đà chọn model, số lượng kích, bơm và báo giá cả bộ. Hotline/Zalo: 0985 042 454.


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.