Kích căng cáp dự ứng lực thông minh ITD Series là hệ kích thủy lực điều khiển bằng máy tính, dùng căng cáp trong kết cấu bê tông dự ứng lực. Hệ thống nhận lệnh từ máy tính và gửi dữ liệu căng kéo về theo thời gian thực, nên lực kéo và hành trình được theo dõi trong suốt quá trình thi công. Dòng ITD có 8 model, tải từ 28 tấn đến 900 tấn, hành trình 200 mm.
Xi lanh tác động hai chiều, hồi bằng thủy lực, có van an toàn chống quá tải. Tay cầm, tai nâng và đế lắp bằng hợp kim nhôm để giảm khối lượng khi nâng hạ, lắp đặt tại công trường.
Kích căng cáp ITD dùng khi nào
ITD dùng ở công trình cần theo dõi lực căng và độ giãn của từng bó cáp dự ứng lực: dầm cầu, hầm, sàn nhà cao tầng, kết cấu nhịp lớn. Nhà sản xuất gọi đây là hệ kích căng trước và căng sau (pre-post tensioning). Cáp đi qua lỗ giữa của xi lanh, nên đường kính lỗ phải đủ cho bó cáp và đầu neo.
- Kéo căng ray đường sắt hàn liền: xem máy kéo căng ray YLS900G.
- Nâng, kê, đẩy tải trong bảo trì nhà máy: xem kích thủy lực.
Đặc điểm của ITD
- Điều khiển bằng máy tính: nhận lệnh và phản hồi dữ liệu căng kéo theo thời gian thực.
- Cụm điều khiển tích hợp cảm biến hành trình và cảm biến lực, kèm bộ đo lực độc lập độ chính xác cao.
- Nhà sản xuất ghi xi lanh có khối lượng nhẹ nhất ở cùng mức lực kéo.
- Van an toàn bảo vệ xi lanh khỏi quá tải.
- Xi lanh hai chiều, hồi bằng thủy lực; bề mặt sơn chống ăn mòn.
- Tay cầm, tai nâng, đế lắp bằng hợp kim nhôm.
Thông số kích căng cáp ITD theo model
Thông số nhà sản xuất, kích thước tính bằng mm.
| Model | Tải (tấn) | Hành trình | Chiều cao thu gọn | Đường kính ngoài | Đường kính lỗ | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ITD-28 | 28 | 200 | 580 | 120 | 19 | 34 |
| ITD-100 | 100 | 200 | 447 | 205 | 78 | 74 |
| ITD-150 | 150 | 200 | 480 | 260 | 100 | 142 |
| ITD-250 | 250 | 200 | 535 | 340 | 125 | 270 |
| ITD-400 | 400 | 200 | 626 | 425 | 160 | 510 |
| ITD-500 | 500 | 200 | 662 | 480 | 190 | 601 |
| ITD-650 | 650 | 200 | 742 | 585 | 230 | 1.068 |
| ITD-900 | 900 | 200 | 790 | 670 | 270 | 1.405 |
Lượng dầu cấp cho hành trình căng từ 953 cm³ (ITD-28) đến 26.220 cm³ (ITD-900). Áp suất làm việc, bơm và phần mềm điều khiển theo cấu hình từng dự án: xác nhận với Ninh Đà qua hotline/Zalo 0985 042 454.
Cách chọn model ITD
- Xác định lực căng thiết kế của bó cáp, chọn model có tải lớn hơn lực này.
- Đối chiếu đường kính lỗ của xi lanh với bó cáp và đầu neo đang dùng.
- Kiểm tra chiều cao thu gọn cộng hành trình 200 mm với khoảng trống thao tác sau đầu neo.
- Tính phương tiện nâng hạ theo khối lượng: từ 34 kg (ITD-28) tới 1.405 kg (ITD-900).
- Thống nhất số kích chạy đồng thời và cách xuất dữ liệu với đơn vị thi công.
ITD so với kích thủy lực thông thường
| Đặc điểm | ITD | Kích rỗng tâm 2 chiều RRH |
|---|---|---|
| Mục đích chính | Căng cáp dự ứng lực | Nâng, đẩy, kéo trong bảo trì công nghiệp |
| Điều khiển | Máy tính, nhận dữ liệu lực và hành trình theo thời gian thực | Bơm và đồng hồ áp |
| Hồi piston | Thủy lực (hai chiều) | Thủy lực (hai chiều) |
| Hành trình | 200 mm | Theo model |
Các thiết bị thủy lực cho công trình hạ tầng xem ở danh mục hệ thống thủy lực kết cấu cỡ lớn.
Ứng dụng của kích căng cáp ITD
- Căng cáp dầm cầu bê tông dự ứng lực.
- Hầm, công trình giao thông.
- Sàn và dầm nhà cao tầng, kết cấu nhịp lớn.
Câu hỏi thường gặp về kích căng cáp ITD
Kích ITD theo dõi những dữ liệu gì?
Cụm điều khiển có cảm biến lực và cảm biến hành trình, gửi lực kéo và độ dịch chuyển về máy tính theo thời gian thực trong suốt quá trình căng.
ITD có những mức tải nào?
8 model từ 28 tấn đến 900 tấn: ITD-28, 100, 150, 250, 400, 500, 650 và 900. Tất cả có hành trình 200 mm.
Piston của ITD hồi bằng gì?
Xi lanh tác động hai chiều, piston hồi bằng thủy lực. Van an toàn bảo vệ xi lanh khi quá tải.
Cáp có đi qua được kích ITD không?
Có. Xi lanh có lỗ giữa, đường kính từ 19 mm (ITD-28) đến 270 mm (ITD-900); cần đối chiếu với bó cáp và đầu neo trước khi chọn model.
Nhận tư vấn chọn kích ITD
Gửi cho Ninh Đà lực căng thiết kế, loại cáp và đầu neo, số kích cần chạy đồng thời và yêu cầu xuất dữ liệu. Kỹ thuật Ninh Đà chọn model, cấu hình bơm, điều khiển và báo giá. Hotline/Zalo: 0985 042 454.


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.