Kích thủy lực siêu mỏng RSM & RCS Series (flat hydraulic cylinder, thường gọi là kích lùn) có thân thấp và gọn, dùng để nâng hạ, căn chỉnh và định vị ở vị trí có chiều cao làm việc hạn chế hoặc không gian lắp đặt chật hẹp, nơi kích thông thường không đặt vào được.
Piston mạ crom cứng, thân kích sơn chống ăn mòn, có vòng chắn bụi (dust seal) ngăn bụi và tạp chất lọt vào xi lanh. Piston hồi bằng lò xo (spring return) là cấu hình tùy chọn.
Kích siêu mỏng RSM & RCS dùng khi nào
RSM & RCS dùng khi khe hở dưới tải quá thấp cho kích thông thường: kê nâng chân máy để căn chỉnh, nâng thiết bị lên để luồn tấm kê, định vị kết cấu thép sát mặt nền. Thân thấp cho phép đặt kích ngay vào khe, nâng lên một quãng ngắn rồi kê chèn.
Hai trường hợp nên xem dòng khác:
- Vừa thiếu chiều cao vừa phải giữ tải lâu: CLP Series hoặc RTC Series, cũng siêu mỏng nhưng có đai ốc khóa an toàn.
- Khoảng cao đủ cho kích thông thường: RC Series hoặc DS Series.
Đặc điểm dòng RSM & RCS
| Kiểu thân | Siêu mỏng (flat hydraulic cylinder) |
| Kiểu hồi piston | Hồi lò xo (spring return) là tùy chọn |
| Piston | Mạ crom cứng |
| Thân kích | Sơn chống ăn mòn |
| Chắn bụi | Vòng chắn bụi (dust seal) |
Chiều cao thu gọn, tải trọng và hành trình theo từng model RSM và RCS: xem bảng thông số theo model bên dưới.
Thông số kích thủy lực siêu mỏng RSM và RCS theo model
Bảng theo thông số nhà sản xuất.
RSM
| Model | Tải (tấn) | Hành trình (mm) | Chiều cao thu gọn (mm) | Kích thước ngoài (mm) | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| RSM5-6 | 5 | 6 | xác nhận | 58 × 41 | 1 |
| RSM10-12 | 10 | 12 | 43 | 82 × 55 | 1,4 |
| RSM20-11 | 20 | 11 | 51 | 101 × 76 | 3,1 |
| RSM30-13 | 30 | 13 | 58 | 117 × 95 | 4,5 |
| RSM50-16 | 50 | 16 | 66 | 140 × 114 | 6,8 |
| RSM75-16 | 75 | 16 | 79 | 165 × 139 | 11,3 |
| RSM100-16 | 100 | 16 | 85 | 178 × 153 | 14,5 |
| RSM150-16 | 150 | 16 | 100 | 215 × 190 | 26,3 |
RCS
| Model | Tải (tấn) | Hành trình (mm) | Chiều cao thu gọn (mm) | Đường kính ngoài (mm) | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| RCS10-38 | 10 | 38 | 88 | 69 | 4,1 |
| RCS20-45 | 20 | 45 | 98 | 92 | 5 |
| RCS30-62 | 30 | 62 | 117 | 101 | 6,8 |
| RCS50-60 | 50 | 60 | 122 | 124 | 10,9 |
| RCS75-57 | 75 | 57 | 135 | 152 | 17,6 |
| RCS100-57 | 100 | 57 | 141 | 165 | 22,7 |
| RCS150-57 | 150 | 57 | 152 | 202 | 32,2 |
Chiều cao vươn, bản có lò xo hồi và các ô ghi xác nhận: xác nhận với Ninh Đà qua hotline/Zalo 0985 042 454.
Cách chọn model RSM & RCS
- Đo khe hở từ mặt đặt kích tới mặt dưới tải. Đây là thông số quyết định với kích siêu mỏng: chiều cao thu gọn của model phải thấp hơn khe hở.
- Xác định tải thực tế, chọn model có tải trọng danh định lớn hơn tối thiểu 20%.
- Xác định quãng cần nâng. Kích siêu mỏng có hành trình ngắn; nâng cao hơn thì nâng từng nấc và kê chèn.
- Chọn có hay không lò xo hồi: báo khi đặt hàng nếu cần piston tự thu về sau khi xả áp.
- Chọn bơm, ống và khớp nối đi kèm.
RSM & RCS so với các dòng kích siêu mỏng khác
| Dòng | Đai ốc khóa | Điểm khác |
|---|---|---|
| RSM & RCS | Không | Lò xo hồi tùy chọn, có vòng chắn bụi |
| CLP | Có | Đai ốc khóa an toàn, lệch tâm tới 3% |
| RTC | Có | Đai ốc khóa an toàn, lệch tâm tới 3% |
Phân loại đủ 9 dòng xem ở danh mục kích thủy lực.
Một bộ kích siêu mỏng RSM & RCS gồm những gì
- Kích RSM hoặc RCS theo khe hở và tải trọng; nâng thiết bị lớn thường đặt nhiều kích quanh chân máy, khi đó cần bộ chia dầu có van cho từng nhánh để nâng đều.
- Bơm: bơm thủy lực điện 3 cấp (4–70 MPa), hoặc bơm điện chống cháy nổ (7–70 MPa) cho khu vực có khí dễ cháy.
- Ống thủy lực áp suất cao, khớp nối nhanh và đầu nối chuyển đổi khi cần.
Ứng dụng của kích RSM & RCS
- Nâng hạ thiết bị, kê nâng chân máy để căn chỉnh khi lắp đặt.
- Căn chỉnh kết cấu thép sát nền, định vị khi thi công.
Câu hỏi thường gặp về kích siêu mỏng RSM & RCS
Kích thủy lực siêu mỏng (kích lùn) dùng khi nào?
Khi khe hở dưới tải quá thấp để đặt kích thông thường, ví dụ dưới chân máy, đáy thiết bị hoặc kết cấu sát nền. Kích siêu mỏng đặt vào khe, nâng một quãng ngắn để kê chèn hoặc căn chỉnh.
Kích RSM & RCS có hồi lò xo không?
Hồi lò xo là cấu hình tùy chọn của RSM & RCS. Báo khi đặt hàng nếu cần piston tự thu về sau khi xả áp.
Kích RSM & RCS có khóa giữ tải không?
Không. Cần kích siêu mỏng có đai ốc khóa giữ tải bằng cơ khí sau khi nâng, chọn CLP Series hoặc RTC Series.
Kích RSM & RCS có loại bao nhiêu tấn?
RSM có 8 model, tải 5 tấn đến 150 tấn, hành trình 6 mm đến 16 mm. RCS có 7 model, tải 10 tấn đến 150 tấn, hành trình 38 mm đến 62 mm. Gửi tải cần nâng và khoảng cao đặt kích qua 0985 042 454 để được báo model phù hợp.
Nhận tư vấn chọn kích siêu mỏng
Gửi cho Ninh Đà khe hở dưới tải, tải cần nâng, quãng nâng và ảnh vị trí đặt kích. Kỹ thuật Ninh Đà chọn model, bơm, ống và báo giá cả bộ. Hotline/Zalo: 0985 042 454.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.