Cờ lê thủy lực dạng tròng (kiểu dáng thấp) WHCD có 10 model, mô-men từ 225 Nm đến 146.167 Nm, áp suất làm việc tối đa 70 MPa, độ lặp lại mô-men ±3%. WHCD dùng bánh cóc dạng cassette thay nhanh, đổi kích thước đầu làm việc theo cỡ đai ốc.
Thân WHCD liền khối bằng hợp kim nhôm, cần phản lực gia cường. Đầu cờ lê thấp (low profile) nên vào được đai ốc trong không gian chật hoặc khe hở hạn chế, nơi cờ lê đầu vuông lắp đầu tuýp không đưa vào được.
Cờ lê thủy lực dạng tròng WHCD dùng khi nào
WHCD dùng cho mối ghép cần mô-men lớn, tới 146.167 Nm, ở vị trí khe hở phía trên đai ốc thấp, trong dầu khí, điện gió, nhiệt điện, xi măng, đóng tàu. Nhiều cỡ đai ốc trên cùng thiết bị thì chọn bộ cassette theo từng cỡ.
- Mô-men tới 141.936 Nm: so thêm KXC.
- Mô-men tới 89.996 Nm: so thêm KLCD.
- Trần 141.936 Nm, đổi cấu hình bằng đầu máy và bộ bánh cóc: KHX.
Thông số dòng WHCD
| Kiểu truyền động | Dạng tròng (kiểu dáng thấp, low profile), bánh cóc cassette thay nhanh |
| Số model | 10 |
| Dải mô-men xoắn | 225 đến 146.167 Nm |
| Áp suất làm việc tối đa | 70 MPa |
| Độ lặp lại mô-men | ±3% |
| Vật liệu thân | Hợp kim nhôm, liền khối |
| Cần phản lực | Gia cường |
| Khớp xoay thủy lực | 360° × 180° |
| Đóng gói | Hộp nhôm-nhựa kèm thùng gỗ |
| Bảo hành | 12 tháng |
Thông số cờ lê thủy lực WHCD theo model
Bảng theo thông số nhà sản xuất.
| Model | Mô-men (Nm) | Cỡ đai ốc A/F (mm) | H1 (mm) | W1 (mm) | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1WHCD | 225 đến 2.252 | 36 đến 60 | 100 | 34 | 2,1 |
| 3WHCD | 333 đến 3.337 | 41 đến 60 | 113 | 36 | 3,7 |
| 4WHCD | 523 đến 5.227 | 46 đến 80 | 119 | 42 | 4,5 |
| 6WHCD | 753 đến 7.537 | 55 đến 85 | 145 | 45 | 7,5 |
| 8WHCD | 1.175 đến 11.753 | 70 đến 105 | 168 | 53 | 8,9 |
| 15WHCD | 1.932 đến 19.322 | 80 đến 115 | 197 | 64 | 17,3 |
| 25WHCD | 3.262 đến 32.621 | 90 đến 130 | 230 | 70 | 25,2 |
| 35WHCD | 5.223 đến 52.235 | 120 đến 145 | 280 | 84 | 35,5 |
| 50WHCD | 7.517 đến 75.172 | 130 đến 180 | 320 | 94 | 47,8 |
| 95WHCD | 14.616 đến 146.167 | 155 đến 190 | 400 | 160 | 150 |
Bản vẽ ghi ký hiệu H1, W1, bảng áp suất và mô-men của từng model, cỡ cassette có sẵn trong kho: xác nhận với Ninh Đà qua hotline/Zalo 0985 042 454.
Cách chọn model và cassette WHCD
- Lấy mô-men siết từ tài liệu thiết bị hoặc bảng tra lực siết bu lông, chọn model có mô-men tối đa cao hơn mức cần.
- Đo cỡ đai ốc (A/F) của từng loại bu lông trên thiết bị để chọn bộ cassette.
- Đo khe hở phía trên đai ốc và khoảng cách từ tâm bu lông tới vật cản gần nhất; đối chiếu với kích thước đầu của model. Cách đo xem bài cách chọn cờ lê thủy lực cho không gian hẹp.
- Đổi mô-men ra áp suất cài trên bơm theo bảng pressure–torque của model.
WHCD so với các dòng dạng tròng khác
| Dòng | Dải mô-men | Số model | Điểm khác |
|---|---|---|---|
| WHCD | 225 đến 146.167 Nm | 10 | Cassette thay nhanh, thân hợp kim nhôm |
| KHX | 106 đến 141.936 Nm | 13 | Mô-đun thay nhanh đầu máy và bộ bánh cóc |
| KLCD | 345 đến 89.996 Nm | 10 | Một bộ nguồn kết hợp nhiều đầu làm việc |
| KXC | 106 đến 141.936 Nm | 13 | Một đầu máy lắp nhiều mắt xích bánh cóc |
Cả bốn dòng nằm trong danh mục cờ lê thủy lực dạng tròng.
Một bộ cờ lê thủy lực WHCD gồm những gì
- Thân WHCD kèm các cassette theo cỡ đai ốc.
- Bơm thủy lực điện 3 cấp (4–70 MPa, chạy cùng lúc 2 cờ lê) hoặc bơm điện chống cháy nổ (7–70 MPa) cho khu vực có khí dễ cháy.
- Ống thủy lực áp suất cao và khớp nối nhanh.
- Cờ lê giữ đai ốc cho đai ốc phía đối diện.
Ứng dụng của cờ lê thủy lực WHCD
- Dầu khí, điện gió, nhiệt điện.
- Xi măng, đóng tàu và công nghiệp nặng.
- Đai ốc trong không gian chật hoặc khe hở hạn chế mà cờ lê đầu vuông không vào được.
Câu hỏi thường gặp về cờ lê thủy lực WHCD
Cassette của WHCD là gì?
Cassette là cụm bánh cóc thay nhanh của WHCD. Đổi cassette để đổi kích thước đầu làm việc theo cỡ đai ốc.
Cờ lê thủy lực WHCD siết được tối đa bao nhiêu Nm?
Model lớn nhất 95WHCD đạt 146.167 Nm. Model nhỏ nhất 1WHCD từ 225 Nm. Dòng có 10 model.
WHCD hay KHX cho mối ghép tới 141.936 Nm?
WHCD tới 146.167 Nm, KHX tới 141.936 Nm. WHCD đổi cỡ bằng cassette; KHX đổi cấu hình bằng đầu máy và bộ bánh cóc, và có model nhỏ hơn, từ 106 Nm. Gửi cỡ đai ốc và khe hở để Ninh Đà so model cụ thể.
WHCD được bảo hành bao lâu?
WHCD được bảo hành 12 tháng. Thiết bị giao trong hộp nhôm-nhựa kèm thùng gỗ.
Các dòng dạng chụp và bảng chọn nhanh 11 dòng có ở trang cờ lê thủy lực.
Nhận tư vấn chọn model WHCD
Gửi cho Ninh Đà mô-men cần siết hoặc tháo, các cỡ đai ốc (A/F), khe hở quanh đai ốc và ảnh vị trí mối ghép. Kỹ thuật Ninh Đà chọn model, cassette, bơm và báo giá cả bộ. Hotline/Zalo: 0985 042 454.


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.