Cờ lê thủy lực dạng tròng (kiểu dáng thấp) KXC có 13 model, mô-men từ 106 Nm đến 141.936 Nm, áp suất làm việc tối đa 70 MPa, độ lặp lại mô-men ±3%. Đầu cờ lê mỏng, tròng thẳng vào đai ốc qua mắt xích bánh cóc, nên vào được mặt bích và những vị trí có khe hở phía trên đai ốc thấp.
Một đầu máy KXC lắp được nhiều mắt xích bánh cóc khác cỡ. Khi đổi cỡ đai ốc, chỉ cần thay mắt xích, giữ nguyên đầu máy và bơm.
Cờ lê thủy lực dạng tròng KXC dùng khi nào
KXC dùng cho mối ghép mà cờ lê dạng chụp (đầu vuông) không lắp vừa: khe hở phía trên đai ốc không đủ cho chiều cao đầu tuýp, bu lông nằm sát thành thiết bị, hoặc hàng bu lông mặt bích đặt gần nhau. Mô-men yêu cầu phải nằm trong 106 đến 141.936 Nm.
Mối ghép có khoảng trống phía trên đai ốc rộng và mô-men không vượt 71.582 Nm có thể dùng cờ lê thủy lực dạng chụp AXT.
Thông số dòng KXC
| Kiểu truyền động | Dạng tròng, mắt xích bánh cóc thay được |
| Số model | 13 |
| Dải mô-men xoắn | 106 đến 141.936 Nm |
| Áp suất làm việc tối đa | 70 MPa |
| Độ lặp lại mô-men | ±3% |
| Vật liệu thân | Hợp kim nhôm-titan (Al-Ti), thân liền khối |
| Khớp xoay thủy lực | 360° × 180° |
| Khớp nối thủy lực | Khớp nối nhanh CEJN |
| Điểm tựa phản lực | Đồng trục với đầu làm việc |
Thông số cờ lê thủy lực KXC theo model
Bảng theo thông số nhà sản xuất.
| Model | Mô-men (Nm) | Cỡ đai ốc A/F (mm) | H1 (mm) | W1 (mm) | Khối lượng đầu nguồn / cassette (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| 07KXC | 106 đến 1.058 | 27 đến 41 | 84 | 23 | 0,6 / 0,9 |
| 2KXC | 231 đến 2.316 | 30 đến 55 | 102 | 32 | 1 / 1,6 |
| 2KXC | 248 đến 2.479 | 60 | 107 | 32 | 1 / 1,8 |
| 3KXC | 337 đến 3.369 | 41 đến 65 | 122 | 36 | 1,4 / 2,6 |
| 4KXC | 531 đến 5.309 | 46 đến 65 | 136 | 42 | 2 / 4,2 |
| 4KXC | 577 đến 5.774 | 70 đến 80 | 145 | 42 | 2 / 4,7 |
| 6KXC | 761 đến 7.613 | 50 đến 75 | 160 | 47 | 2,8 / 5,5 |
| 6KXC | 796 đến 7.959 | 80 đến 85 | 165 | 47 | 2,8 / 5,9 |
| 8KXC | 1.093 đến 10.937 | 55 đến 95 | 170 | 53 | 3,5 / 8 |
| 8KXC | 1.194 đến 11.946 | 100 đến 110 | 181 | 53 | 3,5 / 8,6 |
| 14KXC | 1.866 đến 18.656 | 70 đến 105 | 204 | 64 | 5,7 / 11,4 |
| 14KXC | 1.931 đến 19.308 | 110 đến 120 | 209 | 64 | 5,7 / 12,5 |
| 18KXC | 2.506 đến 25.061 | 80 đến 135 | 239 | 68 | 7,4 / 12,9 |
| 20KXC | 3.061 đến 30.611 | 90 đến 135 | 249 | 70 | 10,5 / 20,4 |
| 20KXC | 3.146 đến 31.462 | 140 đến 145 | 255 | 70 | 10,5 / 21,3 |
| 30KXC | 4.179 đến 41.789 | 105 đến 155 | 281 | 85 | 11,8 / 30,7 |
| 30KXC | 4.430 đến 44.297 | 160 đến 180 | 293 | 85 | 11,8 / 34 |
| 45KXC | 6.468 đến 64.686 | 155 đến 200 | 331 | 104 | 16 / 42 |
| 65KXC | 9.628 đến 96.284 | 165 đến 200 | 373 | 118 | 25,8 / 67,6 |
| 65KXC | 10.002 đến 100.016 | 210 đến 230 | 383 | 118 | 25,8 / 69,8 |
| 85KXC | 14.193 đến 141.936 | 180 đến 230 | 432 | 140 | 40,4 / 115 |
Bản vẽ ghi ký hiệu H1, W1, bảng áp suất và mô-men của từng model, cỡ cassette có sẵn trong kho: xác nhận với Ninh Đà qua hotline/Zalo 0985 042 454.
Cách chọn model KXC
- Lấy mô-men siết từ tài liệu thiết bị, hoặc tra theo cỡ và cấp bền bu lông trong bảng tra lực siết bu lông M6–M64. Việc tháo bu lông gỉ cần mô-men cao hơn mô-men siết, nên chọn model còn dư dải.
- Đo cỡ đai ốc (A/F) để chọn mắt xích bánh cóc đúng cỡ.
- Đo khe hở quanh đai ốc: khoảng trống phía trên đai ốc và khoảng cách từ tâm bu lông tới vật cản gần nhất. Đầu cờ lê của model được chọn phải lọt vào cả hai kích thước này.
- Chọn điểm tựa phản lực: đai ốc kề bên hoặc gờ cứng của mặt bích.
- Đổi mô-men cần ra áp suất cài trên bơm theo bảng áp suất-mô-men của model.
Cách đo khe hở và các lỗi chọn sai thường gặp có trong bài cách chọn cờ lê thủy lực cho không gian hẹp.
KXC, KHX, KLCD và WHCD khác nhau thế nào
Bốn dòng dạng tròng KXC, KHX, KLCD, WHCD cùng làm việc ở 70 MPa, độ lặp lại ±3%. Chọn dòng nào chủ yếu theo mô-men tối đa cần dùng.
| Dòng | Dải mô-men | Số model | Điểm khác |
|---|---|---|---|
| KXC | 106 đến 141.936 Nm | 13 | Một đầu máy lắp nhiều mắt xích bánh cóc |
| KLCD | 345 đến 89.996 Nm | 10 | Một bộ nguồn kết hợp nhiều đầu làm việc |
| KHX | 106 đến 141.936 Nm | 13 | Thay nhanh đầu máy và bộ bánh cóc |
| WHCD | 225 đến 146.167 Nm | 10 | Cassette thay nhanh, thân hợp kim nhôm |
KXC và KHX cùng dải 106 đến 141.936 Nm, 13 model. KLCD có trần thấp nhất trong bốn dòng, 89.996 Nm. Mối ghép cần trên 141.936 Nm chuyển sang WHCD, tới 146.167 Nm. Cả bốn dòng nằm trong danh mục cờ lê thủy lực dạng tròng.
Một bộ cờ lê thủy lực KXC gồm những gì
- Đầu máy KXC và mắt xích bánh cóc theo cỡ đai ốc.
- Bơm thủy lực điện 3 cấp chạy cùng lúc 2 cờ lê, dùng khi cần siết đồng bộ nhiều bu lông trên một mặt bích. Khu vực có khí dễ cháy dùng bơm thủy lực điện chống cháy nổ.
- Ống thủy lực áp suất cao và khớp nối nhanh.
- Cờ lê giữ đai ốc để giữ đai ốc phía đối diện.
Mối ghép dùng được KXC
- Mặt bích đường ống và van trong dầu khí, hóa dầu, nhiệt điện.
- Bồn áp lực và thiết bị trao đổi nhiệt có hàng bu lông đặt gần nhau.
- Hộp giảm tốc, máy nghiền trong nhà máy xi măng và thép, ở vị trí sát thân máy.
Câu hỏi thường gặp về cờ lê thủy lực KXC
Cờ lê thủy lực dạng tròng KXC khác dạng chụp ở điểm nào?
Dạng chụp siết qua đầu tuýp lắp vào đầu vuông, cần khoảng trống phía trên đai ốc. Dạng tròng KXC ôm thẳng vào đai ốc bằng mắt xích bánh cóc, đầu mỏng hơn, nên dùng được ở khe hẹp. Đổi cỡ đai ốc ở KXC bằng cách thay mắt xích.
Một đầu máy KXC dùng được cho bao nhiêu cỡ đai ốc?
Mỗi đầu máy lắp được nhiều mắt xích bánh cóc khác cỡ. Dải cỡ cụ thể khác nhau theo từng model; gửi cỡ đai ốc của mối ghép để Ninh Đà chọn model và mắt xích phù hợp.
KXC có tháo được bu lông bị gỉ không?
Được, nếu mô-men tháo nằm trong dải của model. Bu lông gỉ thường cần mô-men tháo cao hơn lúc siết, nên chọn model có mô-men tối đa dư so với mô-men siết ban đầu.
KXC kết nối với bơm bằng gì?
KXC có khớp nối nhanh CEJN và khớp xoay 360° × 180°, nối với bơm qua ống thủy lực áp suất cao. Khớp xoay cho phép đi ống theo nhiều hướng khi mặt bích nằm sát vật cản.
Các dòng dạng chụp và bảng chọn nhanh 11 dòng có ở trang cờ lê thủy lực.
Nhận tư vấn chọn model KXC
Gửi cho Ninh Đà mô-men cần siết hoặc tháo, cỡ đai ốc (A/F), khoảng trống phía trên đai ốc và ảnh vị trí mối ghép. Kỹ thuật Ninh Đà chọn model, mắt xích, bơm và báo giá cả bộ. Hotline/Zalo: 0985 042 454.


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.